trung trũng

trung trũng

Một con sông nhỏ chảy qua vùng trung trũng giữa hai ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái lõm xuống, thấp hơn mặt bằng xung quanh: "trung trũng" miêu tả một khu vực địa hình hoặc bề mặt độ cao thấp hơn so với các vùng lân cận, thường tạo thành một vùng trũng hoặc chỗ lõm.
    • giữa vùng trũng: Từ này nhấn mạnh vị trí nằm chính giữa của một vùng đất thấp, có thể đồng bằng hoặc thung lũng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh đồng trung trũng thường bị ngập nước vào mùa mưa. (Cánh đồngvùng thấp hơn mặt bằng xung quanh thường xuyên bị ngập khi mưa lớn.)
    • Ngôi làng nằmvị trí trung trũng nên đất đai màu mỡ hơn. (Ngôi làng tọa lạc tại chỗ lõm giữa các đồi, nhờ đó đất đai phì nhiêu.)
    • Địa hình trung trũng thích hợp cho việc trồng lúa nước. (Vùng đất thấpgiữa thích hợp canh tác lúa nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trung trũng" trong địa : chỉ vùng đất thấp nằm giữa hai vùng cao hơn, thường đồng bằng hoặc thung lũng.

    • Khu vực trung trũng của tỉnh thường xuyên hứng chịu lụt. (Vùng đất thấp giữa các đồi núi trong tỉnh dễ bị ngập lụt.)
  • "trung trũng" trong nông nghiệp: mô tả ruộng đấtvị trí thấp, thường độ ẩm cao.

    • Ruộng trung trũng cho năng suất lúa cao nhờ phù sa bồi đắp. (Ruộngchỗ lõm giữa đồng bằng cho sản lượng lúa tốt nhờ đất màu mỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trũng (tính từ): độ cao thấp hơn mặt bằng xung quanh, lõm xuống.

    • Mảnh đất trũng này khó thoát nước. (Mảnh đất thấp hơn chung quanh khó thoát nước.)
  • Thung lũng (danh từ): vùng đất thấp nằm giữa hai dãy núi hoặc đồi.

    • Thung lũng xanh tươi nhờ nguồn nước dồi dào. (Vùng đất thấp giữa núi cây cối xanh tốt nhờ nhiều nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Lõm: hình dạng lõm xuống, không bằng phẳng.
  • Thấp: độ cao nhỏ hơn so với mức trung bình hoặc xung quanh.
  • Hõm: chỗ lõm sâu xuống, thường nhỏ hơn "trũng".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "trung trũng", đây từ mang tính mô tả địa hình hoặc vị trí cụ thể.